Tin nổi bật

BỘ NGUỒN CỦA HÃNG PHOENIX CONTACT - POWER SUPPLY PHOENIX CONTACT - PS/1AC/24DC/20 – 2866776

Thứ ba, 23/01/2018, 09:45 GMT+7

PS/1AC/24DC/20 – 2866776

           Sản phẩm của hãng Phoenix Contact được sản xuất theo tiêu chuẩn của Đức đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất của khách hàng về chất lượng. Các sản phẩm của hãng Phoenix Contact ứng dụng đa dạng trong mọi lĩnh vực lắp ráp và tích hợp các sản phẩm điện - tự động hoá. Hôm nay, Công ty chúng tôi xin phép giới thiệu về sản phẩm của hãng là Bộ nguồn đa năng được dùng phổ biến trong công nghiệp hiện nay.

 

         Bộ nguồn DC đa năng là bộ nguồn một chiều với các nguồn điện áp một chiều khác nhau. Các nguồn chính trong bộ nguồn bao gồm nguồn ±5VDC, ±40VDC, ±15VDC có điều chỉnh, 18VDC có điều chỉnh và mạch hiển thị điện áp ±15VDC, các mạch bảo vệ ngắn mạch. Bộ nguồn một chiều có nhiệm vụ cung cấp năng lượng một chiều cho các mạch và các thiết bị điện tử hoạt động. Yêu cầu đối với loại nguồn này là điện áp ra ít phụ thuộc vào điện áp mạng, của tải và nhiệt độ. Để đạt được yêu cầu đó cần phải dùng các mạch ổn định (ổn áp, ổn dòng) ... 

 

SƠ ĐỒ KHỐI BỘ NGUỒN QUINT-PS/1AC/24DC/20

 Bảng Thông Số Về Bộ Nguồn QUINT-PS/1AC/24DC/20

 

Input data

Nominal input voltage

100 V AC ... 240 V AC

Input voltage range

85 V AC ... 264 V AC

Short-term input voltage

300 V AC

Input voltage range

90 V DC ... 350 V DC

AC frequency range

45 Hz ... 65 Hz

Frequency range DC

0 Hz

Current consumption

5.1 A (120 V AC)
2.3 A (230 V AC)
4.9 A (110 V DC)
2.4 A (220 V DC)

Inrush current limitation

< 20 A (typical)

Power failure bypass

> 32 ms (120 V AC)
> 32 ms (230 V AC)

Typical response time

< 0.6 s

Protective circuit

Transient surge protection Varistor

Input fuse, integrated

12 A (slow-blow, internal)

Choice of suitable fuses

10 A ... 16 A (AC: Characteristics B, C, D, K)

Discharge current to PE

< 3.5 mA

 

Output data

Nominal output voltage

24 V DC ±1 %

Setting range of the output voltage

18 V DC ... 29.5 V DC (> 24 V DC, constant capacity restricted)

Output current

20 A (-25°C ... 60°C, UOUT = 24 V DC)
26 A (with POWER BOOST, -25°C ... 40°C permanently, UOUT = 24 V DC)
120 A (SFB technology, 12 ms)
26 A (UIn ≥ 100 V AC)

Magnetic fuse tripping

B2 / B4 / B6 / B10 / B16 / C2 / C4 / C6

Control deviation

< 1 % (change in load, static 10 % ... 90 %)
< 2 % (change in load, dynamic 10 % ... 90 %)
< 0.1 % (change in input voltage ±10 %)

Efficiency

> 93 % (for 230 V AC and nominal values)

Rise time

< 0.1 s (UOUT (10 % ... 90 %))

Residual ripple

< 30 mVPP (with nominal values)

Connection in parallel

Yes, for redundancy and increased capacity

Connection in series

Yes

Protection against surge voltage on the output

< 35 V DC

Resistance to reverse feed

max. 35 V DC

 

Dimensions

Width

90 mm

Height

130 mm

Depth

125 mm

Width with alternative assembly

122 mm

Height with alternative assembly

130 mm

Depth with alternative assembly

93 mm

Các tính năng nổi bật của sản phẩm:
    - Công nghệ SFB truyền tín hiệu ngắt mạch tiêu chuẩn có tính lựa chọn, tải được kết nối song song làm việc liên tục.
    - Có thể điều chỉnh được điện áp đầu ra: dải đầu vào/ra rộng gồm cả điện áp VDC và VAC. 100-240VAC -> 18 – 29,5VDC.
    - Cung cấp liên tục công suất đầu ra trong các mạng không ổn định. 
    - Được tích hợp tính năng giám sát có chức năng giám sát và dự phòng đáng tin cậy: báo cáo tình trạng hoạt động trước khi lỗi nguy hiểm xảy ra.
    - Chịu quá tải gấp 1,5 lần.
    - Dùng cho các khu vực khắc nghiệt: Zone 1, Zone 2.
    - Chẩn đoán toàn diện được cung cấp thông qua việc giám sát liên tục điện áp đầu ra và dòng điện. Chức năng giám sát chức năng này hiển thị các chế độ hoạt động quan trọng và truyền tín hiệu cho bộ điều khiển trước khi lỗi xảy ra.
           - Gồm có 4 loại:
           1. Quint power.
           2. Trio power.
           3. Step Power.
           4. UNO Power.
 Một số Model của sản phẩm: 
    QUINT-PS/1AC/24DC/20
    QUINT4-PS/1AC/24DC/1.3/SC – 2904597
    QUINT4-PS/1AC/24DC/2.5/SC - 2904598
    QUINT4-PS/1AC/24DC/3.8/SC - 2904599
    QUINT4-PS/1AC/24DC/1.3/PT – 2909575
    QUINT4-PS/1AC/24DC/2.5/PT – 2909576
    QUINT4-PS/1AC/24DC/3.8/PT - 2909577
Accessories: 
     QUINT-DIODE/12-24DC/2X20/1X40
     QUINT-ORING/24DC/2X20/1X40
     ME-MAX-NEF/QUINT20A
     CB TM1 1A SFB P
     CB TM1 2A SFB P
     CB TM1 3A SFB P
     CB TM1 4A SFB P
     CB TM1 5A SFB P
     CB TM1 6A SFB P
     CB TM1 8A SFB P
     CB TM1 10A SFB P
     UWA 182/52
     UTA 107
     MINI-PS-100-240AC/24DC/1.3
     FLKM-D25 SUB/S
     2950323 EMG 22-REl/KSR-24/21-21
    2938840 MINI-PS-100-240AC/24DC/1
    UK5-HESI
    MACX MCR-EX-SL-RPSSI-I
    PLC-RSC-24DC-21
    PLC-RSC-230UC-21AU
    PLC-RSC-230UC-21-21AU (NO, NC)
    PLC-RSC-24DC-21-21AU (NO, NC)
    ST-REL 7 - HG220/4x21
    PLC-RSC-24DC/21HC; ORDER No.: 2967620
    PLC-RSC-12DC/21HC; ORDER No.: 2967617.
    EMG 10-REL/KSR-G24/21-LC AU
    2963556 / EMM W3/5-500
    EMM 3-24DC/500AC-16-IFS
    ELR-PB-GATEWAT
    ST-REL7-HG220/4x21
    FL SWITCH SF 4TX/3FX ST
    QUINT-PS-100-240AC / 24DC / 20A
    MINI MCR-SL-2CP-I-I
    MCR-FL-C-UI-2UI-DCI
    MCR-SL-1CLP-I-I-00-4KV 2814841
    QUINT-PS-3x400-500AC/24DC/5A
    QUINT-PS/1AC/24
    QUINT-PS/ 1AC/24DC/40
    FLKM50/S7/A-S400
    FLKM50/4-FLK14/PLC
    PLC-RSP-24DC/1/ACT

 

INO Measure Co., Ltd có khả năng tư vấn mua sắm, sử dụng, lắp đặt và cung cấp các thiết bị, dụng cụ đo lường, tự đông hoá, điện công nghiệo... Nếu bạn có nhu cầu mua sắm hoặc cần sự hỗ trợ về kỹ thuật cho một thiết bị không được liệt kê ở đây, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi
Lưu ý: Nếu một thiết bị nào đó không được liệt kê ở đây, điều đó không có nghĩa rằng chúng tôi không hỗ trợ được bạn về thiết bị đó. Hãy liên hệ với chúng tôi để biết danh sách đầy đủ về thiết bị mà chúng tôi có thể hỗ trợ và cung cấp.

 


Người viết : tamtt

 

Giới hạn tin theo ngày :   từ   đến

Google+